vợ chồng

vợ chồng

Một cặp vợ chồng cùng nhau trồng hoa trong vườn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cặp đôi đã kết hôn: "vợ chồng" chỉ hai người (một người vợ một người chồng) đã kết hôn hợp pháp hoặc sống chung như vợ chồng.
    • Mối quan hệ hôn nhân: "vợ chồng" cũng dùng để nói về mối quan hệ gia đình giữa hai người đã kết hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Họ vợ chồng hợp pháp. (Họ đã kết hôn theo pháp luật.)
    • Vợ chồng tôi sống rất hạnh phúc. (Cặp đôi chúng tôi cuộc sống hôn nhân viên mãn.)
    • Anh ấy đối xử với ấy như vợ chồng. (Anh ấy ấy sống chung như một cặp đôi đã kết hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vợ chồng son": cặp vợ chồng mới cưới, thườnggiai đoạn đầu của hôn nhân.

    • Họ vợ chồng son, luôn quấn quýt bên nhau. (Họ mới kết hôn, rất thân thiết yêu thương nhau.)
  • "vợ chồng già": cặp vợ chồng đã sống với nhau lâu năm, thườngtuổi cao.

    • Vợ chồng già ấy đã bên nhau suốt 50 năm. (Cặp đôi lớn tuổi đó đã chung sống nửa thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chồng (danh từ): người đàn ông trong quan hệ hôn nhân.

    • Chồng ấy bác sĩ. (Người đàn ông kết hôn với ấy làm nghề y.)
  • Vợ (danh từ): người phụ nữ trong quan hệ hôn nhân.

    • Vợ anh ấy rất đảm đang. (Người phụ nữ kết hôn với anh ấy rất khéo léo.)
Từ đồng nghĩa
  • Cặp đôi: hai người quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân.
  • Đôi vợ chồng: cách nói nhấn mạnh tính chất cặp đôi.
  • Gia đình nhỏ: đơn vị gia đình do vợ chồng tạo nên.
Thành ngữ liên quan
  • Vợ chồng đầu gối tay ấp: chỉ sự gần gũi, thân mật giữa vợ chồng.

    • Họ sống cảnh vợ chồng đầu gối tay ấp, không xa rời. (Họ luôn bên nhau, thân thiết như hình với bóng.)
  • Vợ chồng như đũa đôi: von về sự hòa hợp, không thể thiếu nhau của vợ chồng.

    • Anh ấy nói: "Vợ chồng như đũa đôi, thiếu một không trọn vẹn." (Anh ấy so sánh vợ chồng như đôi đũa, cần cả hai mới hoàn chỉnh.)

Từ chứa "vợ chồng"